Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コストダウンもできない
生
なま
ぬるいリストラがJAL
再建
さいけん
を
危
あや
うくする。
Việc tái cấu trúc mà không thể giảm chi phí sẽ đe dọa sự phục hồi của JAL.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
コストダウン
giảm chi phí
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
生ぬるい
なまぬるい
ấm; âm ấm
リストラ
tái cấu trúc
再建
さいけん
tái xây dựng; tái thiết; phục hồi
危うい
あやうい
nguy hiểm; gặp nguy hiểm
為る
する
làm
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
再
Tái
lại; hai lần; lần thứ hai
建
Kiến
xây dựng
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng