Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ガイドブックを
過信
かしん
しちゃいけない。
Đừng quá tin vào sách hướng dẫn.
Từ vựng:
ガイドブック
sách hướng dẫn
過信
かしん
tin tưởng quá mức; đánh giá quá cao khả năng
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
信
Tín
niềm tin; sự thật