Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
カメラにフィルムを
入
い
れるのを
忘
わす
れた。
Tôi đã quên không cho phim vào máy ảnh.
Từ vựng:
カメラ
máy ảnh
フィルム
phim
入れる
いれる
đưa vào
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn
忘
Vong
quên