Dịch nghĩa:

Lý thuyết Emmet xuất hiện lặp đi lặp lại trong các bài báo này.

Hán tự:

logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Luận tranh luận; diễn thuyết
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Sào quấn; cuộn; quay; lật trang; tra cứu; tham khảo
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế