Dịch nghĩa:

Emily đã đạt giải nhất trong cuộc thi hùng biện.

Hán tự:

Biện van; cánh hoa; bím tóc; bài phát biểu; phương ngữ; phân biệt; xử lý; phân biệt; mũ chóp
Luận tranh luận; diễn thuyết
Đại lớn; to
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Đẳng v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
Thưởng giải thưởng