Dịch nghĩa:
インチキなセールスマンに騙されて、役立たずの機械を買わされたとジョンは主張した。
John tuyên bố rằng anh ta đã bị một tay bán hàng lừa gạt mua một cái máy vô dụng.
Từ vựng:
Hán tự:
騙
Phiến
lừa dối
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
械
Giới
máy móc; công cụ
買
Mãi
mua
主
Chủ
chủ; chính
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)