セールスマン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

nhân viên bán hàng

JP: わたしはセールスマンと間違まちがわれた。

VI: Tôi đã bị nhầm là người bán hàng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いぬはセールスマンにいた。
Chó đã cắn người bán hàng.
彼女かのじょ失礼しつれいなセールスマンをにらみつけた。
Cô ấy đã liếc nhìn nhân viên bán hàng thô lỗ một cách giận dữ.
セールスマンは大抵たいてい口達者くちだっしゃだ。
Người bán hàng thường rất lưu loát.
彼女かのじょはセールスマンにだまされた。
Cô ấy đã bị người bán hàng lừa.
その老人ろうじんはセールスマンにだまされた。
Ông lão đã bị một tay bán hàng lừa đảo.
セールスマンはその使つかかた実演じつえんした。
Người bán hàng đã trình diễn cách sử dụng.
セールスマンって、大抵たいていぐちがうまいのよ。
Người bán hàng thường rất giỏi nói.
かれ積極せっきょくてきなセールスマンの典型てんけいだ。
Anh ấy là hình mẫu của một người bán hàng năng động.
かれはそのセールスマンにだまされた。
Anh ấy đã bị người bán hàng lừa.
セールスマンはその品物しなもの法外ほうがい値段ねだんりつけた。
Người bán hàng đã bán sản phẩm đó với giá cắt cổ.