Dịch nghĩa:
イタリア旅行で彼はいくつか景勝の地として有名な都市、例えば、ナポリやフィレンツェを訪れた。
Trong chuyến du lịch Ý, anh ấy đã thăm một số thành phố nổi tiếng về cảnh đẹp, ví dụ như Napoli và Florence.
Từ vựng:
Hán tự:
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
勝
Thắng
chiến thắng
地
Địa
đất; mặt đất
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
市
Thị
thị trường; thành phố
例
Lệ
ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn