Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アボカドに
醤油
しょうゆ
をかけた
事
こと
なんて
一
いち
度
ど
もないよ。
Tôi chưa bao giờ rưới nước tương lên bơ cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
アボカド
quả bơ
醤油
しょうゆ
nước tương
事
こと
sự việc; điều
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
醤
Tương
một loại miso
油
Du
dầu; mỡ
事
Sự
sự việc; lý do
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ