アボカド
アボガド

Danh từ chung

quả bơ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アボカドは栄養えいよう豊富ほうふです。
Bơ rất giàu dinh dưỡng.
アボカドはビタミンEが豊富ほうふです。
Bơ giàu vitamin E.
だれかアボカドのおいしいかたらない?
Ai biết cách ăn ngon với bơ không?
アボカドに醤油しょうゆをかけたことなんていちもないよ。
Tôi chưa bao giờ rưới nước tương lên bơ cả.
アボカドには脂肪しぼうぶん豊富ほうふふくまれています。
Bơ chứa nhiều chất béo.
スーパーでメキシコさんのアボカドをたびに、トムのことをおもす。
Mỗi lần thấy bơ Mexico ở siêu thị, tôi lại nhớ đến Tom.
アボカドに海苔のりかけて、わさび醤油しょうゆけてべたらおいしんだよ。
Thử ăn bơ với rong biển và tẩm nước tương wasabi xem, ngon lắm đấy.