Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わたしは
近眼
きんがん
のせいもありましょうが、
机
つくえ
は
明
あか
るいところに
据
す
えなければ、
読
よ
むことも
書
か
くことも
出来
でき
ません。
Có thể do tôi cận thị, nếu bàn học không đặt ở nơi sáng sủa, tôi không thể đọc hay viết được.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
近眼
きんがん
cận thị; viễn thị
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
机
つくえ
bàn
明るい
あかるい
sáng; sáng sủa; có ánh sáng tốt
据える
すえる
đặt
読む
よむ
đọc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
書く
かく
viết; sáng tác
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
眼
Nhãn
nhãn cầu
机
Cơ
bàn
明
Minh
sáng; ánh sáng
据
Cứ
đặt; lắp đặt
読
Độc
đọc
書
Thư
viết
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành