Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わずかな
年金
ねんきん
で
暮
く
らすのは
彼
かれ
にとってつらいことだ。
Sống bằng một khoản lương hưu nhỏ là điều khó khăn đối với anh ấy.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
僅か
わずか
một chút; một vài; nhỏ; nhẹ; không đáng kể; hẹp (biên độ)
年金
ねんきん
trợ cấp hàng năm; lương hưu
暮らす
くらす
sống; xoay sở
彼
かれ
anh ấy
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
金
Kim
vàng
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó