Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わざわざ
迎
むか
えに
来
く
るようなことはしないで
下
くだ
さい。
Bạn không cần phải đặc biệt đến đón tôi.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
態々
わざわざ
đặc biệt; nhất là; mất công (làm); đi đến công việc (làm); đi ra khỏi đường (để làm)
迎える
むかえる
đón; chào đón; mời
来る
くる
đến
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi
来
Lai
đến; trở thành
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém