Dịch nghĩa:
ようやくその男と貸し借り無しになった。
Cuối cùng tôi đã không còn mắc nợ gì với người đàn ông đó nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
貸
Thải
cho vay
借
Tá
mượn
無
Vô
không có gì; không