貸し借り [Thải Tá]
かしかり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
cho vay và mượn
JP: ようやくその男と貸し借り無しになった。
VI: Cuối cùng tôi đã không còn mắc nợ gì với người đàn ông đó nữa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
金の貸し借り友誼の終わり。
Vay mượn tiền bạc làm hỏng bạn bè.
彼は決して物の貸し借りはしない。
Anh ấy không bao giờ mượn đồ của người khác.