Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
彼女
かのじょ
の
熱
ねつ
が
上
あ
がったら、お
医者
いしゃ
さんを
呼
よ
びにやりなさい。
Nếu cô ấy sốt cao, hãy gọi bác sĩ.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
彼女
かのじょ
cô ấy
熱
ねつ
nhiệt
上がる
あがる
tăng; đi lên; lên; leo lên; được nâng lên
医者
いしゃ
bác sĩ
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
為さる
なさる
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
上
Thượng
trên
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời