Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
大
おお
きくなったのだから、
行儀
ぎょうぎ
良
よ
くしなさい。
Bạn đã lớn rồi, hãy cư xử cho đúng mực.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
もう
đã; rồi
大きい
おおきい
to
成る
なる
trở thành; đạt được
行儀
ぎょうぎ
cách cư xử; hành vi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
儀
Nghi
nghi lễ
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo