Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もうちょっと
我慢
がまん
すれば
成功
せいこう
するのに。
Chỉ cần kiên nhẫn thêm một chút nữa thì bạn sẽ thành công.
Ngữ pháp:
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
もう
đã; rồi
我慢
がまん
chịu đựng; kiên nhẫn; bền bỉ; chịu đựng (với điều gì đó)
為る
する
làm
成功
せいこう
thành công; đạt được
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm