Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もうちょい
痩
や
せないと
今
いま
まで
穿
は
いてたジーパンがきつい。
Phải giảm cân thêm chút nữa thì mới vừa cái quần jeans cũ được.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
もう
đã; rồi
ちょい
một chút; hơi
痩せる
やせる
trở nên gầy; giảm cân
今まで
いままで
cho đến bây giờ
きつい
khó khăn; nặng nề; nghiêm trọng; đòi hỏi cao; khắc nghiệt
Hán tự:
痩
Sấu
gầy đi
今
Kim
bây giờ
穿
Xuyên
đi giày; khoan