Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みんな
2人
ふたり
ずつの
組
くみ
になって
踊
おど
り
出
だ
した。
Mọi người đã chia thành từng cặp và bắt đầu nhảy múa.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
組
くみ
lớp học
成る
なる
trở thành; đạt được
踊る
おどる
nhảy múa
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
人
Nhân
người
組
Tổ
hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
踊
Dũng
nhảy; múa
出
Xuất
ra ngoài