Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みんなは、その
小
ちい
さな
猫
ねこ
を「トラ」と
呼
よ
ぶ。
Mọi người gọi con mèo nhỏ đó là "Tiger".
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
其の
その
đó; cái đó
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
猫
ねこ
mèo
虎
とら
hổ
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
猫
Miêu
mèo
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời