Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まだ
晴
は
れている
間
ま
に
洗濯
せんたく
をしなければなりません。
Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
未だ
まだ
vẫn
晴れる
はれる
trời quang; nắng ráo
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
洗濯
せんたく
giặt giũ; giặt là
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
晴
Tình
trời quang
間
Gian
khoảng cách; không gian
洗
Tẩy
rửa; điều tra
濯
Trạc
giặt giũ; rửa; đổ lên; rửa sạch