Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
また、お
説教
せっきょう
が
始
はじ
まった。
一言居士
いちげんこじ
の
面目
めんぼく
躍如
やくじょ
というところだね。
Lại bắt đầu giảng đạo rồi. Đúng là một kẻ thích chỉ trích người khác.
Ngữ pháp:
~という (〜to iu)
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích một danh từ cụ thể hơn.
JLPT N4
Từ vựng:
又
また
lại; một lần nữa
説教
せっきょう
bài giảng; giảng đạo
始まる
はじまる
bắt đầu; khởi đầu
一言
ひとこと
một từ; vài từ; nhận xét ngắn gọn
居士
こじ
cư sĩ (người không xuất gia; đôi khi dùng làm hậu tố sau khi qua đời)
面目
めんぼく
danh dự; uy tín
躍如
やくじょ
sống động; sinh động
言う
いう
nói
Hán tự:
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
教
Giáo
giáo dục
始
Thí
bắt đầu
一
Nhất
một
言
Ngôn
nói; từ
居
Cư
cư trú
士
Sĩ
quý ông; học giả
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
躍
Dược
nhảy; múa
如
Như
giống; như; chẳng hạn như; như thể; tốt hơn; tốt nhất; bằng