居士 [Cư Sĩ]
こじ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
cư sĩ (người không xuất gia; đôi khi dùng làm hậu tố sau khi qua đời)
🔗 大姉・だいし
Danh từ chung
học giả tư nhân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
また、お説教が始まった。一言居士の面目躍如というところだね。
Lại bắt đầu giảng đạo rồi. Đúng là một kẻ thích chỉ trích người khác.