Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まず
最初
さいしょ
に
考慮
こうりょ
に
入
い
れなければならないのは
時間
じかん
です。
Điều đầu tiên cần xem xét là thời gian.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
最初
さいしょ
Đầu tiên
考慮
こうりょ
xem xét; cân nhắc
入れる
いれる
đưa vào
成る
なる
trở thành; đạt được
時間
じかん
thời gian
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
慮
Lự
thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi
入
Nhập
vào; chèn
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian