Dịch nghĩa:
まずは銀行に行って、それからバスのチケットを買うよ。
Trước tiên tôi sẽ đến ngân hàng, sau đó mới mua vé xe buýt.
Từ vựng:
Hán tự:
銀
Ngân
bạc
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
買
Mãi
mua