Dịch nghĩa:
まさにあの曲が、私に青春時代を思い出させた。
Bài hát đó đã khiến tôi nhớ lại thời thanh xuân của mình.
Từ vựng:
Hán tự:
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
私
Tư
tư nhân; tôi
青
Thanh
xanh; xanh lá
春
Xuân
mùa xuân
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài