Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まさかこんなことが
起
お
きようとは、トムには
知
し
る
由
よし
もなかった。
Tom không thể biết trước được chuyện này.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
知る
しる
biết; nhận thức
由
よし
lý do; ý nghĩa
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
起
Khởi
thức dậy
知
Tri
biết; trí tuệ
由
Do
lý do