Dịch nghĩa:
ほんの2、3人しか会議に姿を見せなかった。
Chỉ có 2, 3 người xuất hiện tại cuộc họp.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
議
Nghị
thảo luận
姿
Tư
hình dáng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy