Dịch nghĩa:
ほら、付き合ったばっかりの頃ってベタベタしたいじゃない?
Bạn thấy đấy, khi mới yêu nhau, ai cũng muốn dính lấy nhau suốt không phải sao?
Từ vựng:
Hán tự:
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía