Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ぶどう
酒
しゅ
の
味
あじ
は
天候
てんこう
に
大
おお
きく
左右
さゆう
されるんです。
Hương vị của rượu nho rất phụ thuộc vào thời tiết.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
ぶどう酒
ぶどうしゅ
rượu nho
味
あじ
hương vị
天候
てんこう
thời tiết
大きい
おおきい
to
左右
さゆう
trái và phải; phải và trái
為る
する
làm
Hán tự:
酒
Tửu
rượu sake; rượu
味
Vị
hương vị; vị
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
大
Đại
lớn; to
左
Tả
trái
右
Hữu
phải