Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ぶっちゃけお
前
まえ
に
教師
きょうし
の
素質
そしつ
はないと
思
おも
う。
Thẳng thắn mà nói, tôi nghĩ bạn không có tố chất làm giáo viên.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
打ち明ける
うちあける
thổ lộ
お前
おまえ
bạn
教師
きょうし
giáo viên; giảng viên
素質
そしつ
năng khiếu; tài năng
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
教
Giáo
giáo dục
師
Sư
giáo viên; quân đội
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
質
Chất
chất lượng; tính chất
思
Tư
nghĩ