Dịch nghĩa:
ひどい風邪であの娘は授業を休んだ。
Cô bé đó đã nghỉ học vì cảm nặng.
Từ vựng:
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
邪
Tà
tà ác
娘
Nương
con gái
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
休
Hưu
nghỉ ngơi