Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
のんきに
昼寝
ひるね
ばかりして、
少
すこ
しは
手伝
てつだ
いなさいよ。
Cứ bình thản ngủ trưa hoài, hãy giúp đỡ một chút chứ.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
昼寝
ひるね
ngủ trưa; ngủ ban ngày
為る
する
làm
少し
すこし
một chút; một ít
手伝う
てつだう
giúp đỡ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
昼
Trú
ban ngày; trưa
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
少
Thiếu
ít
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống