Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なるべく
早
はや
くお
母
かあ
さんに
電話
でんわ
してあげなさい。
Hãy gọi điện cho mẹ càng sớm càng tốt.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
お母さん
おかあさん
mẹ; má
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
為さる
なさる
làm
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
母
Mẫu
mẹ
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện