Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんな
手
て
を
使
つか
ってでも
勝
か
ちとってみせる。
Tôi sẽ dùng mọi cách để chiến thắng.
Ngữ pháp:
V てみせる (V te miseru)
'Thể hiện bằng cách làm', 'chứng minh', 'chứng tỏ bằng hành động'.
JLPT N1
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
手
て
tay; cánh tay
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
勝ち取る
かちとる
giành chiến thắng; đạt được; giành được; có được; đảm bảo
見せる
みせる
cho xem; trưng bày
Hán tự:
手
Thủ
tay
使
Sử
sử dụng; sứ giả
勝
Thắng
chiến thắng