Dịch nghĩa:
どこを旅行していようとも、週に1度は必ず電話をください。
Dù bạn đi du lịch ở đâu, hãy chắc chắn gọi điện mỗi tuần một lần.
Từ vựng:
Hán tự:
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
週
Chu
tuần
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện