Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どこへ
行
い
くにもカメラを
持
も
って
行
い
きます。
Dù đi đâu tôi cũng mang theo máy ảnh.
Ngữ pháp:
Vる にも (V-ru ni mo)
Biểu thị rằng làm động từ là không thể hoặc khó khăn, dù muốn.
JLPT N1
Từ vựng:
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
カメラ
máy ảnh
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
持
Trì
cầm; giữ