Dịch nghĩa:

Từ đâu đó vang lên tiếng đàn hạc du dương.

Hán tự:

Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
Lệ đáng yêu; xinh đẹp; duyên dáng; lộng lẫy
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Văn nghe; hỏi; lắng nghe