ハープ
Danh từ chung
đàn hạc
JP: どこからかハープの流麗な調べが聞こえてきた。
VI: Từ đâu đó vang lên tiếng đàn hạc du dương.
Danh từ chung
kèn harmonica
🔗 ブルースハープ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
子供がハープを弾いている。
Đứa trẻ đang chơi đàn harp.
バイオリン・ピアノ・ハープは、楽器です。
Violin, piano và harp là các loại nhạc cụ.