Dịch nghĩa:

Có vẻ như có kẹt xe trên đường số 19 nên Tom đã đến muộn.

Hán tự:

Hiệu biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
Tuyến đường; tuyến
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Sáp chát; do dự
Trệ đình trệ; bị trì hoãn; quá hạn; nợ đọng
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Khắc khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc