Dịch nghĩa:
「どうしたの?」「スピーカーの調子が悪いんだ」
"Có chuyện gì vậy?" "Loa bị hỏng."
Từ vựng:
Hán tự:
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
子
Tử
trẻ em
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai