Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とにかくその
包
つつ
みはどこかに
置
お
きなさい。
Dù sao cũng hãy để gói hàng này ở đâu đó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
兎に角
とにかく
dù sao đi nữa
其の
その
đó; cái đó
包み
つつみ
gói; bưu kiện; kiện hàng
置く
おく
đặt; để
為さる
なさる
làm
Hán tự:
包
Bao
gói; đóng gói; che phủ; giấu
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố