Dịch nghĩa:
できるだけ早く出発したほうがよい。
Bạn nên khởi hành càng sớm càng tốt.
Từ vựng:
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
出
Xuất
ra ngoài
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng