Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
つまり、ある
人
ひと
が
民主
みんしゅ
主義
しゅぎ
の
価値
かち
を
受
う
け
入
い
れる
場合
ばあい
には、その
人
ひと
は
民主
みんしゅ
主義
しゅぎ
の
責任
せきにん
も
同時
どうじ
に
受
う
け
入
い
れなければならない。
Nói cách khác, khi một người chấp nhận giá trị của dân chủ, người đó cũng phải đồng thời chấp nhận trách nhiệm của dân chủ.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
詰まり
つまり
tức là; nghĩa là
人
ひと
người; ai đó
民主主義
みんしゅしゅぎ
dân chủ
価値
かち
giá trị; công lao
受け入れる
うけいれる
chấp nhận; đồng ý
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
其の
その
đó; cái đó
責任
せきにん
nhiệm vụ; trách nhiệm (bao gồm giám sát nhân viên)
同時
どうじ
cùng thời gian
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
民
Dân
dân; quốc gia
主
Chủ
chủ; chính
義
Nghĩa
chính nghĩa
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
受
Thụ
nhận; trải qua
入
Nhập
vào; chèn
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
時
Thời
thời gian; giờ