Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
つきましては、
5日
いつか
後
ご
の
12時
じゅうにじ
までに
提出
ていしゅつ
するよう
宜
よろ
しくお
願
ねが
い
致
いた
します。
Vậy nên, xin hãy nộp trước 12 giờ ngày thứ 5 tới.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
Từ vựng:
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
提出
ていしゅつ
nộp
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
宜しく
よろしく
tốt; đúng cách
お願い
おねがい
yêu cầu; mong muốn
致す
いたす
làm
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
時
Thời
thời gian; giờ
提
Đề
đề xuất; mang theo; mang theo tay
出
Xuất
ra ngoài
宜
Nghi
trân trọng
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
致
Trí
làm; gửi; chuyển tiếp; gây ra; gắng sức; gánh chịu; tham gia