Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょろちょろせずに、ちゃんと
座
すわ
っときなさい。
Đừng lảng vảng nữa, hãy ngồi yên đi.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
ちょろちょろ
nước chảy rỉ
為る
する
làm
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi