Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょっとお
父
とう
さん!これはどういうこと?!
誰
だれ
もいないはずだと
言
い
ったのに。
Ba ! Vậy là sao ! Sao ba bảo sẽ không có ai mà.
Ngữ pháp:
どういう N (dou iu N)
Hỏi để làm rõ hoặc thêm thông tin về một danh từ; 'loại nào', 'kiểu gì'.
JLPT N4
Từ vựng:
お父さん
おとうさん
bố; ba
此れ
これ
cái này
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
誰
だれ
ai
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
言う
いう
nói
Hán tự:
父
Phụ
cha
誰
Thùy
ai; ai đó
言
Ngôn
nói; từ