Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

ちょうど彼かれが出でかけようというときに大だい地震じしんがあった。
Đúng lúc anh ấy sắp ra ngoài thì xảy ra động đất lớn.

Ngữ pháp:

V るときに (〜ru toki ni)

Mô tả thời điểm khi một hành động nhất định diễn ra; 'khi', 'lúc'.
JLPT N4

Từ vựng:

丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
彼
かれ
anh ấy
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
言う
いう
nói
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
大地震
おおじしん
động đất lớn; trận động đất lớn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống

Hán tự:

彼
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
出
Xuất ra ngoài
大
Đại lớn; to
地
Địa đất; mặt đất
震
Chấn rung; chấn động

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật