Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょうど
彼
かれ
が
出
で
かけようというときに
大
だい
地震
じしん
があった。
Đúng lúc anh ấy sắp ra ngoài thì xảy ra động đất lớn.
Ngữ pháp:
V るときに (〜ru toki ni)
Mô tả thời điểm khi một hành động nhất định diễn ra; 'khi', 'lúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
彼
かれ
anh ấy
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
言う
いう
nói
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
大地震
おおじしん
động đất lớn; trận động đất lớn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
出
Xuất
ra ngoài
大
Đại
lớn; to
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động