Dịch nghĩa:
だれもがその計画にきっと賛成だと彼女は思った。
Cô ấy nghĩ rằng mọi người chắc chắn sẽ đồng ý với kế hoạch.
Từ vựng:
Hán tự:
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
成
Thành
trở thành; đạt được
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
思
Tư
nghĩ